N4Tiểu học 3Tần suất: #1676
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 暑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6691
Unicode Decimal26257
Mã Braille (6 chấm)⠠⠺⠁
Mã Braille Kantenji⣳⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthử
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thử
Các ý nghĩa đầy đủsultry; hot; summer heat
Ý nghĩa chính thường dùngsultry; summer heat; hot

Cách đọc

Âm On Katakana

ショ

Chi tiết: ショ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショ(100%)

Âm Kun Hiragana

あつ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)は、この(あつ)(てんき)(いやき)()しています。

I'm sick of this hot weather.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính差す
Trợ từ
(あつ)さが(よわ)まった。

The heat has relaxed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính弱まる
Trợ từ
とても(あつ)くて、(くるま)のボンネットで(たまご)()けるよ。

It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính焼ける
Trợ từ
その(あつ)さで(きぜつ)して、()がついたら(きゅうめい)いかだの(なか)にいた。

I fainted from the heat, and when I came to, I was in a life raft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính気絶
Trợ từ
(そと)(あつ)(とき)(りょうり)するのは()きではない。

I don't like to cook when it's hot outside.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính料理
Trợ từ
(かいがん)(ひしょ)()は、(たと)えばニューボートがそうだが、(なつ)には(ひじょう)(こんざつ)する。

Seaside resorts, such as Newport, are very crowded in summer.

Độ khóTrên THPT
Từ chính混雑
Trợ từ
(あつ)いとき、(かれ)(しろ)(ふく)()()けているのをふつう()にする。

When it is hot, one usually sees him in white.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính着ける
Trợ từ
パリなどでは、(なつ)になると、(さいくん)(こども)(ひしょ)()にやつて()いて、(おっと)は、(どようび)(ばん)から(にちよう)へかけてそこへ(でか)けて()(ふうしゅう)があります。

In Paris and elsewhere, in the summer, husbands send their wives and children somewhere to escape the heat and they customarily leave to visit them on Saturday evening until Sunday.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
パリなどでは、(なつ)になると、(さいくん)(こども)(ひしょ)()にやって()いて、(おっと)は、(どようび)(ばん)から(にちよう)へかけてそこへ(でか)けて()(ふうしゅう)があります。

In Paris and elsewhere, in the summer, husbands send their wives and children somewhere to escape the heat and they customarily leave to visit them on Saturday evening until Sunday.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
ある(あつ)(なつ)(ごご)、ジョンとダンヌは(なが)くなった(ぼくそう)()っていました。

One hot summer afternoon, John and Dan were cutting the long grass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính刈る
Trợ từ
(なごや)(なつ)(あつ)さを(がまん)できますか。

Can you stand the summer heat in Nagoya?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính我慢
Trợ từ
「いやー、(きょう)(あつ)いね」「また()たり(さわ)りのない(はなし)()ってきたわね」

Well, it's hot again today, isn't it? That's one more time you've started with a bland topic.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính振る
Trợ từ
「いやー、(きょう)(あつ)いね」「また()たり(さわ)りのない(はなし)()ってきたわね」

"Well, it's hot again today, isn't it?" "That's one more time you've started with a bland topic."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính振る
Trợ từ
(かれ)(ぶか)(うま)()()(ゆきやま)()(あつ)(たに)へといった。

He led his men and horses over snowy mountains and down into hot valleys.

Độ khóTrên THPT
Từ chính越える
Trợ từ