N3Tiểu học 4Tần suất: #1012
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 札

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+672D
Unicode Decimal26413
Mã Braille (6 chấm)⠢⠱⠭
Mã Braille Kantenji⢇⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhá
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrát
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trát
Các ý nghĩa đầy đủtag; paper money; counter for bonds; placard; bid
Ý nghĩa chính thường dùngtag

Cách đọc

Âm On Katakana

サツ

Chi tiết: サツ(漢)、セチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サツ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふだ

Chi tiết: ふだ、さね、わかじに

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

()()びて(はい)らないわよね」「そう、(だん)じて(ふと)ったわけではない!」「(せいちょう)したという便(べんり)(ことば)(われわれ)()(ふだ)

We've got taller so they don't fit. Right, it's certainly not that we've got fat! The useful phrase 'grown up' is our trump card.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伸びる
Trợ từ
(はし)(けんせつ)(にゅうさつ)(つの)られた。

Bids were invited for building the bridge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính募る
Trợ từ
ペットのためにご(きとう)していただける()(もり)(おふだ)(じつげん)しました。

Now there are charms and talismans for your pet that you can have blessed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính実現
Trợ từ
(さつい)れの(なかみ)(ふんしつ)していた。

The contents of the wallet were missing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たいこう)して(にゅうさつ)した。

I bid against him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính対抗
Trợ từ
(えきいん)(れんらく)したが、(おとこ)はその()()()り、(かいさつぐち)()()った。

They contacted the station staff but the man had left the area and gone out through the ticket barrier.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính連絡
Trợ từ
このお(さつ)(りょうがえ)してくださいませんか。

Could you change this bill, please?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính両替
Trợ từ
(にゅうさつ)(ぜんぶ)()そろうまで、(けってい)(ほりゅう)してはどうでしょう。

I suggest that we hold off on making a decision until all bids are in.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保留
Trợ từ
(えきいん)(れんらく)したが、(おとこ)はその()()()り、(かいさつ)(ぐち)()()った。

They contacted the station staff but the man had left the area and gone out through the ticket barrier.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(こうだん)(けんせつ)(けいかく)(にゅうさつ)(ぼしゅう)した。

The corporation invited bids for the construction project.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính募集
Trợ từ
あらゆるところを(さが)しましたが、(さつい)れが()つからないのです。

I have looked everywhere, but I can not find my wallet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính捜す
Trợ từ