沿
N1Tiểu học 6Tần suất: #1160
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 沿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CBF
Unicode Decimal27839
Mã Braille (6 chấm)⠠⠋⠺
Mã Braille Kantenji⡇⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiên, duyên
Giản thể 沿
Phồn thể 沿

Phiên âm Hán Việt

diên, duyên
Các ý nghĩa đầy đủrun alongside; follow along; run along; lie along; along
Ý nghĩa chính thường dùngrun alongside; along

Cách đọc

Âm On Katakana

エン

Chi tiết: エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(100%)

Âm Kun Hiragana

そ(う)

Chi tiết: そ(う)、ふち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かいどう)沿()いに(いえ)(なら)んでいた。

Houses were lined up alongside the highway.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(とお)りに沿()って(みせ)(なら)んでいる。

There are stores along the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(がけ)っぷちに沿()って(せま)(みち)(かよ)っている。

There is a narrow path running along by the cliff.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通う
Trợ từ
そのビルは(かわ)沿()いに()っている。

The building stands on the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính建つ
Trợ từ
(てんき)(よほう)によると、(たいふう)沿(えんがん)(せっきん)しそうだ。

According to the weather forecast, the typhoon is likely to approach the coast.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính接近
Trợ từ
(かれ)らはアフリカの西(にしかいがん)沿()って(こうかい)した。

They sailed along the west coast of Africa.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沿う
Trợ từ
(わたし)たちは(かわ)沿()って(さんぽ)した。

We took a walk along the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沿う
Trợ từ
便(ゆうびんきょく)(とお)りに沿()ってあります。

The post office is down the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沿う
Trợ từ
(かれ)(とお)りに沿()って(くるま)(うんてん)していた。

He was driving a car along the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沿う
Trợ từ
(かれ)(かわ)沿()って(ある)いた。

He walked along the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沿う
Trợ từ
(しゅう)(けいさつ)のジャネット・ウェルプ(こうほう)(かん)によれば、そのトラックは(しゅう)(かん)(こうそくどうろ)30(ごうせん)沿()いの(はし)(らんかん)(げきとつ)して()まったとのことです。

State police spokeswoman Janet Welp says the truck wound up crashing into a bridge railing along Interstate 30.

Độ khóTrên THPT
Từ chính激突
Trợ từ
(ふね)(かいがん)沿()いに(こうこう)していた。

The ship sailed along the coast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính航行
Trợ từ
(ひとびと)はパレードを()ようと沿(えんどう)(あつ)まった。

People massed along the streets to watch the parade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ