N1THCS 3Tần suất: #1335
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 渋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E0B
Unicode Decimal28171
Mã Braille (6 chấm)⠸⠬⠱
Mã Braille Kantenji⡇⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsáp

Phiên âm Hán Việt

sáp
Các ý nghĩa đầy đủastringent; hesitate; reluctant; have diarrhea; not going smoothly
Ý nghĩa chính thường dùngastringent; not going smoothly

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュウ

Chi tiết: ジュウ(慣)、シュウ(呉)、ソウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

しぶ、しぶ(い)、しぶ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(とお)りは(くるま)(こうつう)(じゅうたい)している。

The street is clogged with traffic.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính渋滞
Trợ từ
(こうそくどうろ)(じゅうたい)している。

The highway is snarled up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính渋滞
Trợ từ
(さいきん)(ぎんこう)()(しぶ)りで(とうさん)する(かいしゃ)()えている。

A lot of companies are going under lately because banks are so tight with their money.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒産
Trợ từ
(こうそくどうろ)(なん)(ぜん)もの(しゃ)(じゅうたい)した。

The expressway was congested with thousands of cars.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính渋滞
Trợ từ
(きしゃ)(しぶや)()きたガス(ばくはつ)(じこ)(ほうどう)した。

The reporter covered the gas explosion in Shibuya.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起きる
Trợ từ
(こうつう)(じゅうたい)()()まれた。

I was caught in a traffic jam.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính巻き込む
Trợ từ
(ちゅう)(けん)ハチ(こう)(ぞう)(しぶや)(えきまえ)()っている。

The statue of Hachiko, the faithful dog, stands in front of Shibuya Station.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
まず()()()んできたのは、(おお)きなソファだ。(しぶ)(いろ)(かわ)()りで、()(めん)()もたれもゆったりしている。

The first thing that came to my attention was the large sofa. It was covered in sober coloured leather, the seat and the back both looked wide and comfortable.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛び込む
Trợ từ
(きしゃ)(しぶや)()きたガス(ばくはつ)(じこ)(ほうどう)した。

The reporter covered the gas explosion in Shibuya.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報道
Trợ từ
(かれ)はそんなものに(きん)使(つか)うのを(しぶ)った。

He grudged spending money on such a thing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính渋る
Trợ từ
(じゅうたい)にいらいらして(おおぜい)(うんてんしゅ)(たち)はクラクションを()らし()した。

Impatient at the delay, many drivers began to blow their horns.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính鳴らす
Trợ từ