N1THCS 3Tần suất: #2120
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 侮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4FAE
Unicode Decimal20398
Mã Braille (6 chấm)⠰⠘⠁
Mã Braille Kantenji⡃⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthối, vũ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hối, vũ
Các ý nghĩa đầy đủscorn; despise; make light of; contempt; insult
Ý nghĩa chính thường dùngscorn; insult

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ブ(漢)、ム(呉)

Thống kê tần suất dùng:ブ(100%)

Âm Kun Hiragana

あなど(る)

Chi tiết: あなど(る)、あなず(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(にほん)(ちゅうりゅう)していた(べい)(ぐんじん)(にほんじん)(じょせい)()()まれた(こども)のことを、(ぶべつ)(いと)()めて、「あいのこ」と()んでいました。

The children of American soldiers staying in Japan and Japanese women were disparagingly called half-breeds.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính駐留
Trợ từ
(かれ)(きけん)(あなど)った。

He was scornful of the danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính侮る
Trợ từ
(むしば)(あなど)ると(いのち)(かか)わる(ばあい)もあるのです。

Making light of cavities can be a matter of life and death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侮る
Trợ từ
(かれ)はいつも(せいふ)(あなど)ったようなことを()う。

He always speaks of the government with contempt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính侮る
Trợ từ
(かれ)(ちゅうこく)(あなど)るな。

Don't make light of his advice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính侮る
Trợ từ
(じょうし)(ぶじょく)するような(きけん)をおかすな。

Don't risk insulting your boss.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侮辱
Trợ từ
パーティーの(せきじょう)(かれ)(せいてき)(ひとり)(おおぜい)(しょうたいきゃく)(まえ)で、(かれ)(ぶじょく)する(ことば)(かれ)()げつけた。

At the party, one of his political opponents humiliated him in the presence of many guests.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính侮辱
Trợ từ
その(もんく)は、(ひと)(ぶじょく)するためのものだ。

The phrase is meant to insult people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính侮辱
Trợ từ
(かれ)(りゆう)もなしに(わたし)(ぶじょく)した。

He insulted me without reason.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính侮辱
Trợ từ
(かれ)(りゆう)もなく(わたし)(ぶじょく)した。

He insulted me without any reason.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侮辱
Trợ từ
(いえ)では(あか)()がかった(かみ)とそばかすのせいで、(はは)(ぶべつ)()めて()にんじん」と(なづ)け、(みな)にもそう()ばせています。

At home, because of his reddish hair and freckles, his mother scornfully named him "carrot" and had everybody else call him that.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính込める
Trợ từ