N1THCS 2Tần suất: #1583
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 漏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F0F
Unicode Decimal28431
Mã Braille (6 chấm)⠨⠚⠾
Mã Braille Kantenji⢱⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn누,루
Phiên âm Hán Việtlâu, lậu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lâu, lậu
Các ý nghĩa đầy đủleak; escape; time
Ý nghĩa chính thường dùngleak

Cách đọc

Âm On Katakana

ロウ

Chi tiết: ロウ(漢)、ル(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(100%)

Âm Kun Hiragana

も(る)、も(れる)、も(らす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(あめ)()ると(かなら)(やね)から(あまみず)()る。

Every time it rains, the roof leaks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漏る
Trợ từ
(くもま)から(いち)(じょう)(ひかり)()れてきた。

A beam of sunlight came through the clouds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính漏れる
Trợ từ
ヘッドホンから(おと)()れているのは(かれ)です。

The noisy headphones are that guy's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính漏れる
Trợ từ
パイプのひび()れからガスが()れていた。

Gas was escaping from a crack in the pipe.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính漏れる
Trợ từ
(ひみつ)()れたらしい。

The secret seems to have leaked out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính漏れる
Trợ từ
(ひみつ)()れた。

The secret got out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính漏れる
Trợ từ
(かれ)(ひしょ)(きみつ)(じょうほう)(いっさい)()らしてないと(めいげん)した。

His secretary flatly denied leaking any confidential information.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính明言
Trợ từ
(とうきょうでんりょく)(ふくしま)(だい)(げんぱつ)(みず)()れが()つかって、(おせん)(すい)(やく)150リットルが(うみ)(りゅうしゅつ)した。

A leak has been found at Tokyo Electricity's Fukishima reactor number 1, and 150 liters of waters have escaped into the sea.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính流出
Trợ từ
その()、カードを()()いた((くうき)はまったく(はい)っていないので(みず)()れない。グラスの(えん)はぴったりテーブルに(せっ)しているから)。

Then I slipped out the card (no water leaks out because no air can come in - the rim is too close to the table for that).

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính引き抜く
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(しんい)()らしてしまった。

He gave away his real intention.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漏らす
Trợ từ
(わたし)(じぶん)(もくろみ)()らさないように(ようじん)した。

I was wary of showing my intention.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính漏らす
Trợ từ
(いし)(かんじゃ)(ひみつ)()らすのは(どうぎ)にもとる。

It is not ethical for a doctor to reveal confidences.

Độ khóTrên THPT
Từ chính漏らす
Trợ từ
(わたし)(ひみつ)()らしたりしません。

Your secret will be safe with me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính漏らす
Trợ từ
(こうむいん)(ひみつ)()らして、(ひみつ)(ろうせつ)(ざい)として(ばっ)せられた。

The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính漏らす
Trợ từ